TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

травяно́й

travjanój[trəvʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên травяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

травяно́й nghĩa là cây thảo.

Nghĩa của травяно́й

Tính từ

  1. Thuộc về cỏ, cây thảo.
    • травяной покро́вlớp cỏ, thực bì cỏ
    • травяной лугnội cỏ, đồng cỏ
    • травяной цветmàu cỏ non, màu cánh chấu, màu lục nhạt, xanh rờn

Biến cách của травяно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтравяно́йтравяно́етравяна́ятравяны́е
Sinh cáchтравяно́готравяно́готравяно́йтравяны́х
Tặng cáchтравяно́мутравяно́мутравяно́йтравяны́м
Đối cáchтравяно́й / травяно́готравяно́етравяну́ютравяны́е / травяны́х
Công cụ cáchтравяны́мтравяны́мтравяно́йтравяны́ми
Giới cáchтравяно́мтравяно́мтравяно́йтравяны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của травяно́й

Câu hỏi thường gặp

травяной nghĩa là gì?

травяной (tính từ) nghĩa là cây thảo.

травяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là травяно́й (phiên âm Latinh travjanój, IPA [trəvʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.