тракти́р
Dấu sắc trên тракти́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тракти́р nghĩa là tửu quán, quán rượu.
Nghĩa của тракти́р
Danh từ
- Tửu quán, quán rượu, quán trọ.
Biến cách của тракти́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тракти́р | тракти́ры |
| Sinh cách кого? чего? | тракти́ра | тракти́ров |
| Tặng cách кому? чему? | тракти́ру | тракти́рам |
| Đối cách кого? что? | тракти́р | тракти́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | тракти́ром | тракти́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | тракти́ре | тракти́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тракти́р
Câu hỏi thường gặp
трактир nghĩa là gì?
трактир (danh từ) nghĩa là tửu quán, quán rượu.
трактир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тракти́р (phiên âm Latinh traktír, IPA [trɐkˈtʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.