транжи́ра
Dấu sắc trên транжи́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транжи́ра nghĩa là người xài phí, người tiêu hoang.
Nghĩa của транжи́ра
Nghĩa lấy theo mục транжир.
Danh từ
- Người xài phí, người tiêu hoang.
Biến cách của транжи́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | транжи́ра | транжи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | транжи́ры | транжи́р |
| Tặng cách кому? чему? | транжи́ре | транжи́рам |
| Đối cách кого? что? | транжи́ру | транжи́р |
| Công cụ cách кем? чем? | транжи́рой | транжи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | транжи́ре | транжи́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
транжира nghĩa là gì?
транжира (danh từ) nghĩa là người xài phí, người tiêu hoang.
транжира đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транжи́ра (phiên âm Latinh tranžíra, IPA [trɐnˈʐɨrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.