транслитера́ция
Dấu sắc trên транслитера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транслитера́ция nghĩa là chuyển tự.
Nghĩa của транслитера́ция
Danh từ
- Chuyển tự.
Biến cách của транслитера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | транслитера́ция | транслитера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | транслитера́ции | транслитера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | транслитера́ции | транслитера́циям |
| Đối cách кого? что? | транслитера́цию | транслитера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | транслитера́цией | транслитера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | транслитера́ции | транслитера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của транслитера́ция
Câu hỏi thường gặp
транслитерация nghĩa là gì?
транслитерация (danh từ) nghĩa là chuyển tự.
транслитерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транслитера́ция (phiên âm Latinh transliterácija, IPA [trəns⁽ʲ⁾lʲɪtʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.