требуха́
giống cáibất động vật
trebuxá[trʲɪbʊˈxa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên требуха́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
требуха́ nghĩa là bộ lòng, lòng.
Nghĩa của требуха́
Danh từ
- Bộ lòng, lòng.
Biến cách của требуха́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | требуха́ |
| Sinh cách кого? чего? | требухи́ |
| Tặng cách кому? чему? | требухе́ |
| Đối cách кого? что? | требуху́ |
| Công cụ cách кем? чем? | требухо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | требухе́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của требуха́
Câu hỏi thường gặp
требуха nghĩa là gì?
требуха (danh từ) nghĩa là bộ lòng, lòng.
требуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là требуха́ (phiên âm Latinh trebuxá, IPA [trʲɪbʊˈxa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.