TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трево́га

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
trevóga[trʲɪˈvoɡə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трево́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трево́га nghĩa là lo âu, lo lắng, báo động.

Nghĩa của трево́га

Danh từ

  1. беспокойство [mối, nỗi] lo âu, lo lắng, lo ngại, lo nghĩ, ưu tư.
    • быть в трево́ге[đang] lo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, lo ngay ngáy; lo sốt vó (разг.)
  2. сигнал о пасности [hiệu, tiếng, còi] báo động.
    • подня́ть трево́гуkêu báo động, nổi hiệu báo động
    • бить трево́гуđánh kẻng báo động, thổi còi báo động, báo động, báo nguy
    • боева́я трево́гаbáo động chiến đấu (tác chiến)
    • возду́шная трево́гаbáo động máy bay (phòng không)

Biến cách của трево́га (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?трево́гатрево́ги
Sinh cách кого? чего?трево́гитрево́г
Tặng cách кому? чему?трево́гетрево́гам
Đối cách кого? что?трево́гутрево́ги
Công cụ cách кем? чем?трево́гойтрево́гами
Giới cách о ком? о чём?трево́гетрево́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трево́га

Đồng nghĩa

Họ từ của трево́га

Câu hỏi thường gặp

тревога nghĩa là gì?

тревога (danh từ) nghĩa là lo âu, lo lắng, báo động.

тревога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трево́га (phiên âm Latinh trevóga, IPA [trʲɪˈvoɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.