тре́звенник
Dấu sắc trên тре́звенник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́звенник nghĩa là người không rượu chè.
Nghĩa của тре́звенник
Danh từ
- Người không rượu chè.
Biến cách của тре́звенник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́звенник | тре́звенники |
| Sinh cách кого? чего? | тре́звенника | тре́звенников |
| Tặng cách кому? чему? | тре́звеннику | тре́звенникам |
| Đối cách кого? что? | тре́звенника | тре́звенников |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́звенником | тре́звенниками |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́звеннике | тре́звенниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тре́звенник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трезвенник nghĩa là gì?
трезвенник (danh từ) nghĩa là người không rượu chè.
трезвенник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́звенник (phiên âm Latinh trézvennik, IPA [ˈtrʲezvʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.