TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

третьестепе́нный

tretʹjestepénnyj[trʲɪtʲjɪsʲtʲɪˈpʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên третьестепе́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

третьестепе́нный nghĩa là không quan trọng, thứ yếu, tầm thường, hạng bét.

Nghĩa của третьестепе́нный

Tính từ

  1. Không quan trọng, thứ yếu.
  2. постредственный Tầm thường, hạng bét; bét dem ((khẩu ngữ)).
    • третьестепе́нная рольvai trò thứ yếu

Biến cách của третьестепе́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтретьестепе́нныйтретьестепе́нноетретьестепе́ннаятретьестепе́нные
Sinh cáchтретьестепе́нноготретьестепе́нноготретьестепе́ннойтретьестепе́нных
Tặng cáchтретьестепе́нномутретьестепе́нномутретьестепе́ннойтретьестепе́нным
Đối cáchтретьестепе́нный / третьестепе́нноготретьестепе́нноетретьестепе́ннуютретьестепе́нные / третьестепе́нных
Công cụ cáchтретьестепе́ннымтретьестепе́ннымтретьестепе́ннойтретьестепе́нными
Giới cáchтретьестепе́нномтретьестепе́нномтретьестепе́ннойтретьестепе́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với третьестепе́нный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

третьестепенный nghĩa là gì?

третьестепенный (tính từ) nghĩa là không quan trọng, thứ yếu, tầm thường, hạng bét.

третьестепенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là третьестепе́нный (phiên âm Latinh tretʹjestepénnyj, IPA [trʲɪtʲjɪsʲtʲɪˈpʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.