тре́фа
giống cáibất động vật
tréfa[ˈtrʲefə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тре́фа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́фа nghĩa là nhép, tép.
Nghĩa của тре́фа
Danh từ
- Nhép, tép, chuồn.
Biến cách của тре́фа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́фа | тре́фы |
| Sinh cách кого? чего? | тре́фы | тре́ф |
| Tặng cách кому? чему? | тре́фе | тре́фам |
| Đối cách кого? что? | тре́фу | тре́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́фой | тре́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́фе | тре́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тре́фа
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трефа nghĩa là gì?
трефа (danh từ) nghĩa là nhép, tép.
трефа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́фа (phiên âm Latinh tréfa, IPA [ˈtrʲefə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.