трость
giống cáibất động vật
trostʹ[trosʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
трость nghĩa là ba toong, gậy chống.
Nghĩa của трость
Danh từ
- Ba toong, gậy chống, gậy.
Biến cách của трость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тро́сть | тро́сти |
| Sinh cách кого? чего? | тро́сти | тросте́й |
| Tặng cách кому? чему? | тро́сти | тростя́м |
| Đối cách кого? что? | тро́сть | тро́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | тро́стью | тростя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тро́сти | тростя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трость
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трость nghĩa là gì?
трость (danh từ) nghĩa là ba toong, gậy chống.
трость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трость (phiên âm Latinh trostʹ, IPA [trosʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.