трудолю́бие
Dấu sắc trên трудолю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трудолю́бие nghĩa là tính cần cù, cần mẫn.
Nghĩa của трудолю́бие
Danh từ
- Tính cần cù, cần mẫn, yêu lao động.
Biến cách của трудолю́бие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трудолю́бие | трудолю́бия |
| Sinh cách кого? чего? | трудолю́бия | трудолю́бий |
| Tặng cách кому? чему? | трудолю́бию | трудолю́биям |
| Đối cách кого? что? | трудолю́бие | трудолю́бия |
| Công cụ cách кем? чем? | трудолю́бием | трудолю́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | трудолю́бии | трудолю́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трудолю́бие
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трудолюбие nghĩa là gì?
трудолюбие (danh từ) nghĩa là tính cần cù, cần mẫn.
трудолюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трудолю́бие (phiên âm Latinh trudoljúbije, IPA [trʊdɐˈlʲʉbʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.