тру́сики
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
trúsiki
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тру́сики chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тру́сики nghĩa là cái quần đùi, quần xà lỏn.
Nghĩa của тру́сики
Nghĩa lấy theo mục трусы.
Danh từ
- Cái quần đùi, quần xà lỏn.
Biến cách của тру́сики (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | тру́сики |
| Sinh cách кого? чего? | тру́сиков |
| Tặng cách кому? чему? | тру́сикам |
| Đối cách кого? что? | тру́сики |
| Công cụ cách кем? чем? | тру́сиками |
| Giới cách о ком? о чём? | тру́сиках |
Câu hỏi thường gặp
трусики nghĩa là gì?
трусики (danh từ) nghĩa là cái quần đùi, quần xà lỏn.
трусики đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тру́сики (phiên âm Latinh trúsiki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.