TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тряпи́чный

trjapíčnyj[trʲɪˈpʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тряпи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тряпи́чный nghĩa là giẻ rách, vải vụn.

Nghĩa của тряпи́чный

Tính từ

  1. Thuộc về giẻ, giẻ rách, vải vụn; (из тряпок) [bằng] giẻ, giẻ rách, vải vụn.
    • тряпичный мяч[quả] bóng bằng giẻ, bóng vải vụn
    • разг. уст.ươn hèn, nhu nhược, bạc nhược

Biến cách của тряпи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтряпи́чныйтряпи́чноетряпи́чнаятряпи́чные
Sinh cáchтряпи́чноготряпи́чноготряпи́чнойтряпи́чных
Tặng cáchтряпи́чномутряпи́чномутряпи́чнойтряпи́чным
Đối cáchтряпи́чный / тряпи́чноготряпи́чноетряпи́чнуютряпи́чные / тряпи́чных
Công cụ cáchтряпи́чнымтряпи́чнымтряпи́чнойтряпи́чными
Giới cáchтряпи́чномтряпи́чномтряпи́чнойтряпи́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тряпи́чный

So sánh hơn(по)тряпи́чнее

Họ từ của тряпи́чный

Câu hỏi thường gặp

тряпичный nghĩa là gì?

тряпичный (tính từ) nghĩa là giẻ rách, vải vụn.

тряпичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тряпи́чный (phiên âm Latinh trjapíčnyj, IPA [trʲɪˈpʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.