тряпи́чный
Dấu sắc trên тряпи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тряпи́чный nghĩa là giẻ rách, vải vụn.
Nghĩa của тряпи́чный
Tính từ
- Thuộc về giẻ, giẻ rách, vải vụn; (из тряпок) [bằng] giẻ, giẻ rách, vải vụn.
- тряпичный мяч[quả] bóng bằng giẻ, bóng vải vụn
- разг. уст.ươn hèn, nhu nhược, bạc nhược
Biến cách của тряпи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тряпи́чный | тряпи́чное | тряпи́чная | тряпи́чные |
| Sinh cách | тряпи́чного | тряпи́чного | тряпи́чной | тряпи́чных |
| Tặng cách | тряпи́чному | тряпи́чному | тряпи́чной | тряпи́чным |
| Đối cách | тряпи́чный / тряпи́чного | тряпи́чное | тряпи́чную | тряпи́чные / тряпи́чных |
| Công cụ cách | тряпи́чным | тряпи́чным | тряпи́чной | тряпи́чными |
| Giới cách | тряпи́чном | тряпи́чном | тряпи́чной | тряпи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тряпи́чный
| So sánh hơn | (по)тряпи́чнее |
Họ từ của тряпи́чный
Câu hỏi thường gặp
тряпичный nghĩa là gì?
тряпичный (tính từ) nghĩa là giẻ rách, vải vụn.
тряпичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тряпи́чный (phiên âm Latinh trjapíčnyj, IPA [trʲɪˈpʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.