тузе́мка
Dấu sắc trên тузе́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тузе́мка nghĩa là người bản xứ, thổ dân.
Nghĩa của тузе́мка
Nghĩa lấy theo mục туземец.
Danh từ
- Người bản xứ, thổ dân.
Biến cách của тузе́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тузе́мка | тузе́мки |
| Sinh cách кого? чего? | тузе́мки | тузе́мок |
| Tặng cách кому? чему? | тузе́мке | тузе́мкам |
| Đối cách кого? что? | тузе́мку | тузе́мок |
| Công cụ cách кем? чем? | тузе́мкой | тузе́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | тузе́мке | тузе́мках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
туземка nghĩa là gì?
туземка (danh từ) nghĩa là người bản xứ, thổ dân.
туземка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тузе́мка (phiên âm Latinh tuzémka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.