тушь
giống cáibất động vật
tušʹ[tuʂ]
giọng máy của trình duyệt
тушь nghĩa là mực vẽ.
Nghĩa của тушь
Danh từ
- Mực vẽ; (цветная (cũng)) mực màu; (чёрная) mực xạ, mực tàu, mực nho.
Biến cách của тушь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ту́шь | ту́ши |
| Sinh cách кого? чего? | ту́ши | ту́шей |
| Tặng cách кому? чему? | ту́ши | ту́шам |
| Đối cách кого? что? | ту́шь | ту́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | ту́шью | ту́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | ту́ши | ту́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тушь
Câu hỏi thường gặp
тушь nghĩa là gì?
тушь (danh từ) nghĩa là mực vẽ.
тушь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тушь (phiên âm Latinh tušʹ, IPA [tuʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.