TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тушь

giống cáibất động vật
tušʹ[tuʂ] giọng máy của trình duyệt

тушь nghĩa là mực vẽ.

Nghĩa của тушь

Danh từ

  1. Mực vẽ; (цветная (cũng)) mực màu; (чёрная) mực xạ, mực tàu, mực nho.

Biến cách của тушь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ту́шьту́ши
Sinh cách кого? чего?ту́шиту́шей
Tặng cách кому? чему?ту́шиту́шам
Đối cách кого? что?ту́шьту́ши
Công cụ cách кем? чем?ту́шьюту́шами
Giới cách о ком? о чём?ту́шиту́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тушь

Câu hỏi thường gặp

тушь nghĩa là gì?

тушь (danh từ) nghĩa là mực vẽ.

тушь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тушь (phiên âm Latinh tušʹ, IPA [tuʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.