тылови́к
Dấu sắc trên тылови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тылови́к nghĩa là nhân viên hậu cần.
Nghĩa của тылови́к
Danh từ
- Nhân viên hậu cần.
Biến cách của тылови́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тылови́к | тыловики́ |
| Sinh cách кого? чего? | тыловика́ | тыловико́в |
| Tặng cách кому? чему? | тыловику́ | тыловика́м |
| Đối cách кого? что? | тыловика́ | тыловико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | тыловико́м | тыловика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тыловике́ | тыловика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của тылови́к
Câu hỏi thường gặp
тыловик nghĩa là gì?
тыловик (danh từ) nghĩa là nhân viên hậu cần.
тыловик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тылови́к (phiên âm Latinh tylovík, IPA [tɨɫɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.