тылово́й
Dấu sắc trên тылово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тылово́й nghĩa là hậu phương, hậu cứ.
Nghĩa của тылово́й
Tính từ
- Thuộc về hậu tuyến, hậu phương, hậu cứ, tuyến sau; hậu cần ((giống trung) тыл).
Biến cách của тылово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тылово́й | тылово́е | тылова́я | тыловы́е |
| Sinh cách | тылово́го | тылово́го | тылово́й | тыловы́х |
| Tặng cách | тылово́му | тылово́му | тылово́й | тыловы́м |
| Đối cách | тылово́й / тылово́го | тылово́е | тылову́ю | тыловы́е / тыловы́х |
| Công cụ cách | тыловы́м | тыловы́м | тылово́й | тыловы́ми |
| Giới cách | тылово́м | тылово́м | тылово́й | тыловы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của тылово́й
Câu hỏi thường gặp
тыловой nghĩa là gì?
тыловой (tính từ) nghĩa là hậu phương, hậu cứ.
тыловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тылово́й (phiên âm Latinh tylovój, IPA [tɨɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.