TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тылово́й

tylovój[tɨɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тылово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тылово́й nghĩa là hậu phương, hậu cứ.

Nghĩa của тылово́й

Tính từ

  1. Thuộc về hậu tuyến, hậu phương, hậu cứ, tuyến sau; hậu cần ((giống trung) тыл).

Biến cách của тылово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтылово́йтылово́етылова́ятыловы́е
Sinh cáchтылово́готылово́готылово́йтыловы́х
Tặng cáchтылово́мутылово́мутылово́йтыловы́м
Đối cáchтылово́й / тылово́готылово́етылову́ютыловы́е / тыловы́х
Công cụ cáchтыловы́мтыловы́мтылово́йтыловы́ми
Giới cáchтылово́мтылово́мтылово́йтыловы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тылово́й

Câu hỏi thường gặp

тыловой nghĩa là gì?

тыловой (tính từ) nghĩa là hậu phương, hậu cứ.

тыловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тылово́й (phiên âm Latinh tylovój, IPA [tɨɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.