TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тявнуть

thể hoàn thành
tjavnutʹ giọng máy của trình duyệt

тявнуть nghĩa là sủa gâu gâu, cắn ăng ẳng.

Nghĩa của тявнуть

Nghĩa lấy theo mục тявкать.

Động từ

  1. Sủa gâu gâu, cắn ăng ẳng, sủa, cắn.

Câu hỏi thường gặp

тявнуть nghĩa là gì?

тявнуть (động từ) nghĩa là sủa gâu gâu, cắn ăng ẳng.

тявнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тявнуть (phiên âm Latinh tjavnutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.