тяготе́ть
Dấu sắc trên тяготе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тяготе́ть nghĩa là bị hấp dẫn, bị thu hút, liên hệ, ràng buộc.
Nghĩa của тяготе́ть
Động từ
- Bị hấp dẫn, bị thu hút, bị hút. к + tặng cách
- быть связанным [bị, được] liên hệ, ràng buộc, gắn bó, thu hút. к + tặng cách
- испытывать влечение Bị lôi cuốn, bị cuốn hút, khao khát, ham muốn, ham thích, thèm muốn. к + tặng cách
- (nghĩa bóng) (угнетать, подавлять) đè nặng, đè nén, thống trị. над + công cụ cách
Chia động từ тяготе́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тяготе́ю |
| ты | тяготе́ешь |
| он / она́ / оно́ | тяготе́ет |
| мы | тяготе́ем |
| вы | тяготе́ете |
| они́ | тяготе́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тяготеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тяготе́л |
| Giống cái (она́) | тяготе́ла |
| Giống trung (оно́) | тяготе́ло |
| Số nhiều (они́) | тяготе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тяготе́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тяготе́йте |
Họ từ của тяготе́ть
Câu hỏi thường gặp
тяготеть nghĩa là gì?
тяготеть (động từ) nghĩa là bị hấp dẫn, bị thu hút, liên hệ, ràng buộc.
тяготеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тяготе́ть (phiên âm Latinh tjagotétʹ, IPA [tʲɪɡɐˈtʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.