TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уверя́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
uverjátʹ[ʊvʲɪˈrʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уверя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уверя́ть nghĩa là cam đoan, quả quyết.

Nghĩa của уверя́ть

Động từ

  1. Cam đoan, quả quyết, đoan chắc (уверя́ю вас — tôi cam đoan với anh).

Chia động từ уверя́ть

NgôiHiện tại
яуверя́ю
тыуверя́ешь
он / она́ / оно́уверя́ет
мыуверя́ем
выуверя́ете
они́уверя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + уверять.

Quá khứ

Giống đực (он)уверя́л
Giống cái (она́)уверя́ла
Giống trung (оно́)уверя́ло
Số nhiều (они́)уверя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уверя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уверя́йте

Họ từ của уверя́ть

Câu hỏi thường gặp

уверять nghĩa là gì?

уверять (động từ) nghĩa là cam đoan, quả quyết.

уверять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уверя́ть (phiên âm Latinh uverjátʹ, IPA [ʊvʲɪˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.