TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

увёртываться

thể chưa hoàn thành
uvjórtyvatʹsja[ʊˈvʲɵrtɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

увёртываться nghĩa là tránh, né.

Nghĩa của увёртываться

Động từ

  1. Tránh, né.

Cặp thể của увёртываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ увёртываться

NgôiHiện tại
яувёртываюсь
тыувёртываешься
он / она́ / оно́увёртывается
мыувёртываемся
выувёртываетесь
они́увёртываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + увёртываться.

Quá khứ

Giống đực (он)увёртывался
Giống cái (она́)увёртывалась
Giống trung (оно́)увёртывалось
Số nhiều (они́)увёртывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)увёртывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)увёртывайтесь

Câu hỏi thường gặp

увёртываться nghĩa là gì?

увёртываться (động từ) nghĩa là tránh, né.

увёртываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là увёртываться (phiên âm Latinh uvjórtyvatʹsja, IPA [ʊˈvʲɵrtɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.