углево́д
Dấu sắc trên углево́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
углево́д nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy.
Nghĩa của углево́д
Danh từ
- Hyđat-cacbon, than thủy, than nước.
Biến cách của углево́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | углево́д | углево́ды |
| Sinh cách кого? чего? | углево́да | углево́дов |
| Tặng cách кому? чему? | углево́ду | углево́дам |
| Đối cách кого? что? | углево́д | углево́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | углево́дом | углево́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | углево́де | углево́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với углево́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
углевод nghĩa là gì?
углевод (danh từ) nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy.
углевод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là углево́д (phiên âm Latinh uglevód, IPA [ʊɡlʲɪˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.