у́гол
Dấu sắc trên у́гол chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́гол nghĩa là góc, gốc.
Nghĩa của у́гол
Danh từ
- Góc.
- Gốc.
Biến cách của у́гол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́гол | углы́ |
| Sinh cách кого? чего? | угла́ | угло́в |
| Tặng cách кому? чему? | углу́ | угла́м |
| Đối cách кого? что? | у́гол | углы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | угло́м | угла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | угле́ | угла́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của у́гол
Câu ví dụ với у́гол
- Начало улицы, угол рынка. Đầu đường xó chợ.Tatoeba #2808804
- Поставь их в угол. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731943
- Поставьте их в угол. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731944
- Положи их в угол. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731945
- Положите их в угол. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731946
- За следующим углом поверните налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380007
- На следующем углу поверни налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13116462
- На следующем углу поверните налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13116463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
угол nghĩa là gì?
угол (danh từ) nghĩa là góc, gốc.
угол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́гол (phiên âm Latinh úgol, IPA [ˈuɡəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.