TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́гол

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
úgol[ˈuɡəɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́гол chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́гол nghĩa là góc, gốc.

Nghĩa của у́гол

Danh từ

  1. Góc.
  2. Gốc.

Biến cách của у́гол (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?у́голуглы́
Sinh cách кого? чего?угла́угло́в
Tặng cách кому? чему?углу́угла́м
Đối cách кого? что?у́голуглы́
Công cụ cách кем? чем?угло́мугла́ми
Giới cách о ком? о чём?угле́угла́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của у́гол

Câu ví dụ với у́гол

  • Начало улицы, угол рынка. Đầu đường xó chợ.Tatoeba #2808804
  • Поставь их в угол. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731943
  • Поставьте их в угол. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731944
  • Положи их в угол. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731945
  • Положите их в угол. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731946
  • За следующим углом поверните налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380007
  • На следующем углу поверни налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13116462
  • На следующем углу поверните налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13116463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

угол nghĩa là gì?

угол (danh từ) nghĩa là góc, gốc.

угол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́гол (phiên âm Latinh úgol, IPA [ˈuɡəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.