TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уголо́вный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ugolóvnyj[ʊɡɐˈɫovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уголо́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уголо́вный nghĩa là tội phạm, hình sự.

Nghĩa của уголо́вный

Tính từ

  1. Tội phạm, hình sự.

Biến cách của уголо́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуголо́вныйуголо́вноеуголо́внаяуголо́вные
Sinh cáchуголо́вногоуголо́вногоуголо́внойуголо́вных
Tặng cáchуголо́вномууголо́вномууголо́внойуголо́вным
Đối cáchуголо́вный / уголо́вногоуголо́вноеуголо́внуюуголо́вные / уголо́вных
Công cụ cáchуголо́внымуголо́внымуголо́внойуголо́вными
Giới cáchуголо́вномуголо́вномуголо́внойуголо́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уголо́вный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với уголо́вный

  • Поджог - уголовное преступление. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6381125

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уголовный nghĩa là gì?

уголовный (tính từ) nghĩa là tội phạm, hình sự.

уголовный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уголо́вный (phiên âm Latinh ugolóvnyj, IPA [ʊɡɐˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.