уголо́вный
Dấu sắc trên уголо́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уголо́вный nghĩa là tội phạm, hình sự.
Nghĩa của уголо́вный
Tính từ
- Tội phạm, hình sự.
Biến cách của уголо́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уголо́вный | уголо́вное | уголо́вная | уголо́вные |
| Sinh cách | уголо́вного | уголо́вного | уголо́вной | уголо́вных |
| Tặng cách | уголо́вному | уголо́вному | уголо́вной | уголо́вным |
| Đối cách | уголо́вный / уголо́вного | уголо́вное | уголо́вную | уголо́вные / уголо́вных |
| Công cụ cách | уголо́вным | уголо́вным | уголо́вной | уголо́вными |
| Giới cách | уголо́вном | уголо́вном | уголо́вной | уголо́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уголо́вный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với уголо́вный
- Поджог - уголовное преступление. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6381125
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уголовный nghĩa là gì?
уголовный (tính từ) nghĩa là tội phạm, hình sự.
уголовный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уголо́вный (phiên âm Latinh ugolóvnyj, IPA [ʊɡɐˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.