Được tăng gấp mười; (увеличиваться) [được] tăng gấp bội, tăng nhiều lần.
Câu hỏi thường gặp
удесятериться nghĩa là gì?
удесятериться (động từ) nghĩa là được tăng gấp mười.
удесятериться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удесятериться (phiên âm Latinh udesjateritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.