TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уде́рживаться

thể chưa hoàn thành
udérživatʹsja[ʊˈdʲerʐɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уде́рживаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уде́рживаться nghĩa là đứng vững, nhịn, nén.

Nghĩa của уде́рживаться

Động từ

  1. Đứng vững.
    • удержа́ться на нога́хđứng vững [trên đôi chân]
    • уде́рживаться на свое́й пози́цииđứng vững trên lập trường của mình, giữ vững lập trường của mình
  2. сдерживаться Nhịn, nén, nín, kìm. от + sinh cách
    • уде́рживаться от сме́хаnhịn cười
    • уде́рживаться он не мог удержа́ться от слёзnó không thể cầm nước mắt được, chàng không ngăn (kìm, giữ nổi) dòng lệ

Cặp thể của уде́рживаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ уде́рживаться

NgôiHiện tại
яуде́рживаюсь
тыуде́рживаешься
он / она́ / оно́уде́рживается
мыуде́рживаемся
выуде́рживаетесь
они́уде́рживаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + удерживаться.

Quá khứ

Giống đực (он)уде́рживался
Giống cái (она́)уде́рживалась
Giống trung (оно́)уде́рживалось
Số nhiều (они́)уде́рживались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уде́рживайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уде́рживайтесь

Họ từ của уде́рживаться

Câu hỏi thường gặp

удерживаться nghĩa là gì?

удерживаться (động từ) nghĩa là đứng vững, nhịn, nén.

удерживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уде́рживаться (phiên âm Latinh udérživatʹsja, IPA [ʊˈdʲerʐɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.