уди́льщик
Dấu sắc trên уди́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уди́льщик nghĩa là người câu cá.
Nghĩa của уди́льщик
Danh từ
- Người câu cá.
Biến cách của уди́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уди́льщик | уди́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | уди́льщика | уди́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | уди́льщику | уди́льщикам |
| Đối cách кого? что? | уди́льщика | уди́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | уди́льщиком | уди́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | уди́льщике | уди́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уди́льщик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
удильщик nghĩa là gì?
удильщик (danh từ) nghĩa là người câu cá.
удильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уди́льщик (phiên âm Latinh udílʹščik, IPA [ʊˈdʲilʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.