TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удовлетвори́ть

thể hoàn thành
udovletvorítʹ[ʊdəvlʲɪtvɐˈrʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удовлетвори́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удовлетвори́ть nghĩa là làm thỏa mãn, thỏa mãn.

Nghĩa của удовлетвори́ть

Thể hoàn thành của удовлетворя́ть.

Động từ

  1. Làm thỏa mãn, thỏa mãn, thực hiện.
  2. Làm... thỏa mãn (mãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng, thỏa dạ, hả dạ, hả hê, hể hả).
  3. Đáp ứng, phù hợp.
  4. Cung ứng đầy đủ, cung cấp đầy đủ, bảo đảm cung cấp.
  5. Thỏa mãn, thoả mãn.

Cặp thể của удовлетвори́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ удовлетвори́ть

NgôiTương lai
яудовлетворю́
тыудовлетвори́шь
он / она́ / оно́удовлетвори́т
мыудовлетвори́м
выудовлетвори́те
они́удовлетворя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)удовлетвори́л
Giống cái (она́)удовлетвори́ла
Giống trung (оно́)удовлетвори́ло
Số nhiều (они́)удовлетвори́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)удовлетвори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)удовлетвори́те

Họ từ của удовлетвори́ть

Câu hỏi thường gặp

удовлетворить nghĩa là gì?

удовлетворить (động từ) nghĩa là làm thỏa mãn, thỏa mãn.

удовлетворить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удовлетвори́ть (phiên âm Latinh udovletvorítʹ, IPA [ʊdəvlʲɪtvɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.