удушающий
udušajuščij
giọng máy của trình duyệt
удушающий nghĩa là ngột ngạt, ngạt thở, làm chết ngạt, làm ngạt thở.
Nghĩa của удушающий
Nghĩa lấy theo mục удушливый.
Tính từ
- Ngột ngạt, ngạt thở, khó thở.
- Làm chết ngạt, làm ngạt thở, có khí độc.
- nghĩa bóng Ngột ngạt, trì trệ, hủ lậu.
Câu hỏi thường gặp
удушающий nghĩa là gì?
удушающий (tính từ) nghĩa là ngột ngạt, ngạt thở, làm chết ngạt, làm ngạt thở.
удушающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удушающий (phiên âm Latinh udušajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.