TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удушающий

udušajuščij giọng máy của trình duyệt

удушающий nghĩa là ngột ngạt, ngạt thở, làm chết ngạt, làm ngạt thở.

Nghĩa của удушающий

Nghĩa lấy theo mục удушливый.

Tính từ

  1. Ngột ngạt, ngạt thở, khó thở.
  2. Làm chết ngạt, làm ngạt thở, có khí độc.
  3. nghĩa bóng Ngột ngạt, trì trệ, hủ lậu.

Câu hỏi thường gặp

удушающий nghĩa là gì?

удушающий (tính từ) nghĩa là ngột ngạt, ngạt thở, làm chết ngạt, làm ngạt thở.

удушающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удушающий (phiên âm Latinh udušajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.