уж
уж nghĩa là đã, rồi, rắn cỏ.
Nghĩa của уж
Phó từ
- Đã, rồi (như уже́); (tiểu từ nhấn mạnh) thật là, quả là.
Danh từ
- Rắn cỏ.
Biến cách của уж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́ж | ужи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ужа́ | уже́й |
| Tặng cách кому? чему? | ужу́ | ужа́м |
| Đối cách кого? что? | ужа́ | уже́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ужо́м | ужа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | уже́ | ужа́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уж
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với уж
- Я уже не знаю, что делать. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #5576
- У этой девушки уже кончилось терпение. Cô ấy đã hết kiên nhẫn rồi.Tatoeba #2808911
- Варёный рис испортился, жареного уже нет. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173190
- Наверное, ей уже исполнилось 20 лет. Cô ấy đã mong chờ điều này 20 năm rồi.Tatoeba #2805033
- Он уже сильно постарел. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169979
- В доме ещё ничего не известно, а на улице уже всё знают. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường.Tatoeba #7286913
- Так ли уж они не правы? Họ có sai thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12400930
- Короче говоря, он был слишком уж честен. Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2812317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уж nghĩa là gì?
уж (phó từ, danh từ) nghĩa là đã, rồi, rắn cỏ.
уж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уж (phiên âm Latinh už, IPA [uʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.