TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ужа́сный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
užásnyj[ʊˈʐasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ужа́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ужа́сный nghĩa là khủng khiếp, kinh khủng.

Nghĩa của ужа́сный

Tính từ

  1. Khủng khiếp, kinh khủng, rùng rợn, ghê người, ghê rợn; (трагический) bi đát, bi thảm, thảm thê, thê thảm, rấ đau đớn; (khẩu ngữ) (очень плохой) rất xấu, rất tồi, rất kém, xấu tệ.
    • ужа́сное го́ре[nỗi] đau khổ kinh khủng
    • ужасный слу́чай[một] trường hợp khủng khiếp
    • ужа́сное изве́стиеmột tin bi đát (bi thảm, đau đớn vô cùng)
    • ужа́сное зре́лищеcảnh tưởng thê thảm (thảm thê, ghê người, rùng rợn, ghê rợn)
    • ужа́сная пого́даtrời rất xấu
    • ужасный хара́ктерtính xấu tệ, tính khí rất xấu
  2. khẩu ngữ чрезвычайный Vô cùng, hết sức, cực kỳ, ghê lắm.
    • ужасный лгунkẻ nói dối như Cuội, cuội đất
    • ужасный трусkẻ nhát như cáy
    • ужа́сная боль[cơn] đau ghê gớm
    • ужа́сная жара́cái nóng ghê người

Biến cách của ужа́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchужа́сныйужа́сноеужа́снаяужа́сные
Sinh cáchужа́сногоужа́сногоужа́снойужа́сных
Tặng cáchужа́сномуужа́сномуужа́снойужа́сным
Đối cáchужа́сный / ужа́сногоужа́сноеужа́снуюужа́сные / ужа́сных
Công cụ cáchужа́снымужа́снымужа́снойужа́сными
Giới cáchужа́сномужа́сномужа́снойужа́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ужа́сный

So sánh hơn(по)ужа́снее

Họ từ của ужа́сный

Câu ví dụ với ужа́сный

  • Я считаю, что Том - ужасный отец. Tôi nghĩ Tom là một người bố tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335383
  • Ужасный денёк. Một ngày tồi tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145644
  • В молодости он был ужасно беден. Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834235
  • Мой щенок умер, и я ужасно расстроен. Vì chú cún của tôi chết rồi cho nên tôi vô cùng đau buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473217
  • Я ужасно скучала по тебе. Tôi cực kỳ nhớ cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11340612
  • Я ужасно по тебе скучал. Tôi cực kỳ nhớ cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11340613
  • Она ужасно боится змей. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641251
  • От тебя ужасно пахнет. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ужасный nghĩa là gì?

ужасный (tính từ) nghĩa là khủng khiếp, kinh khủng.

ужасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ужа́сный (phiên âm Latinh užásnyj, IPA [ʊˈʐasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.