ужа́сный
Dấu sắc trên ужа́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ужа́сный nghĩa là khủng khiếp, kinh khủng.
Nghĩa của ужа́сный
Tính từ
- Khủng khiếp, kinh khủng, rùng rợn, ghê người, ghê rợn; (трагический) bi đát, bi thảm, thảm thê, thê thảm, rấ đau đớn; (khẩu ngữ) (очень плохой) rất xấu, rất tồi, rất kém, xấu tệ.
- ужа́сное го́ре[nỗi] đau khổ kinh khủng
- ужасный слу́чай[một] trường hợp khủng khiếp
- ужа́сное изве́стиеmột tin bi đát (bi thảm, đau đớn vô cùng)
- ужа́сное зре́лищеcảnh tưởng thê thảm (thảm thê, ghê người, rùng rợn, ghê rợn)
- ужа́сная пого́даtrời rất xấu
- ужасный хара́ктерtính xấu tệ, tính khí rất xấu
- khẩu ngữ чрезвычайный Vô cùng, hết sức, cực kỳ, ghê lắm.
- ужасный лгунkẻ nói dối như Cuội, cuội đất
- ужасный трусkẻ nhát như cáy
- ужа́сная боль[cơn] đau ghê gớm
- ужа́сная жара́cái nóng ghê người
Biến cách của ужа́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ужа́сный | ужа́сное | ужа́сная | ужа́сные |
| Sinh cách | ужа́сного | ужа́сного | ужа́сной | ужа́сных |
| Tặng cách | ужа́сному | ужа́сному | ужа́сной | ужа́сным |
| Đối cách | ужа́сный / ужа́сного | ужа́сное | ужа́сную | ужа́сные / ужа́сных |
| Công cụ cách | ужа́сным | ужа́сным | ужа́сной | ужа́сными |
| Giới cách | ужа́сном | ужа́сном | ужа́сной | ужа́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ужа́сный
| So sánh hơn | (по)ужа́снее |
Họ từ của ужа́сный
Câu ví dụ với ужа́сный
- Я считаю, что Том - ужасный отец. Tôi nghĩ Tom là một người bố tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335383
- Ужасный денёк. Một ngày tồi tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145644
- В молодости он был ужасно беден. Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834235
- Мой щенок умер, и я ужасно расстроен. Vì chú cún của tôi chết rồi cho nên tôi vô cùng đau buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473217
- Я ужасно скучала по тебе. Tôi cực kỳ nhớ cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11340612
- Я ужасно по тебе скучал. Tôi cực kỳ nhớ cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11340613
- Она ужасно боится змей. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641251
- От тебя ужасно пахнет. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ужасный nghĩa là gì?
ужасный (tính từ) nghĩa là khủng khiếp, kinh khủng.
ужасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ужа́сный (phiên âm Latinh užásnyj, IPA [ʊˈʐasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.