узде́чка
Dấu sắc trên узде́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
узде́чка nghĩa là dây cương, cương ngựa, cương.
Nghĩa của узде́чка
Nghĩa lấy theo mục узда.
Danh từ
- Dây cương.
- Cương ngựa, cương.
Biến cách của узде́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | узде́чка | узде́чки |
| Sinh cách кого? чего? | узде́чки | узде́чек |
| Tặng cách кому? чему? | узде́чке | узде́чкам |
| Đối cách кого? что? | узде́чку | узде́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | узде́чкой | узде́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | узде́чке | узде́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với узде́чка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
уздечка nghĩa là gì?
уздечка (danh từ) nghĩa là dây cương, cương ngựa, cương.
уздечка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là узде́чка (phiên âm Latinh uzdéčka, IPA [ʊzʲˈdʲet͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.