TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

узо́рчатый

uzórčatyj[ʊˈzort͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên узо́рчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

узо́рчатый nghĩa là hoa văn, mẫu hình.

Nghĩa của узо́рчатый

Nghĩa lấy theo mục узорный.

Tính từ

  1. [Có, trang trí] hoa văn, mẫu hình, mẫu hoa, họa tiết, hình thêu ren, hình ren.

Biến cách của узо́рчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchузо́рчатыйузо́рчатоеузо́рчатаяузо́рчатые
Sinh cáchузо́рчатогоузо́рчатогоузо́рчатойузо́рчатых
Tặng cáchузо́рчатомуузо́рчатомуузо́рчатойузо́рчатым
Đối cáchузо́рчатый / узо́рчатогоузо́рчатоеузо́рчатуюузо́рчатые / узо́рчатых
Công cụ cáchузо́рчатымузо́рчатымузо́рчатойузо́рчатыми
Giới cáchузо́рчатомузо́рчатомузо́рчатойузо́рчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của узо́рчатый

So sánh hơn(по)узо́рчатее

Câu hỏi thường gặp

узорчатый nghĩa là gì?

узорчатый (tính từ) nghĩa là hoa văn, mẫu hình.

узорчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là узо́рчатый (phiên âm Latinh uzórčatyj, IPA [ʊˈzort͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.