TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укоротиться

thể hoàn thành
ukorotitʹsja giọng máy của trình duyệt

укоротиться nghĩa là ngắn lại, co ngắn.

Nghĩa của укоротиться

Nghĩa lấy theo mục укорачиваться.

Động từ

  1. Ngắn lại, co ngắn, co lại.

Câu hỏi thường gặp

укоротиться nghĩa là gì?

укоротиться (động từ) nghĩa là ngắn lại, co ngắn.

укоротиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укоротиться (phiên âm Latinh ukorotitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.