TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

унима́ть

thể chưa hoàn thành
unimátʹ[ʊnʲɪˈmatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên унима́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

унима́ть nghĩa là bắt im, dỗ nín, dỗ.

Nghĩa của унима́ть

Động từ

  1. заставлять умолкнуть Bắt... im.
  2. успокаивать Dỗ nín, dỗ.
  3. khẩu ngữ Bắt... ngừng, bắt... thôi.
  4. прекращать Ngừng, thôi.
  5. сдерживать Kìm, nén, dằn, ngăn, cầm.
    • унима́ть кровотече́ниеcầm máu
    • унима́ть слёзыngăn dòng lệ, cầm nước mắt [lại]

Cặp thể của унима́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ унима́ть

NgôiHiện tại
яунима́ю
тыунима́ешь
он / она́ / оно́унима́ет
мыунима́ем
выунима́ете
они́унима́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + унимать.

Quá khứ

Giống đực (он)унима́л
Giống cái (она́)унима́ла
Giống trung (оно́)унима́ло
Số nhiều (они́)унима́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)унима́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)унима́йте

Câu hỏi thường gặp

унимать nghĩa là gì?

унимать (động từ) nghĩa là bắt im, dỗ nín, dỗ.

унимать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là унима́ть (phiên âm Latinh unimátʹ, IPA [ʊnʲɪˈmatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.