TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уника́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
unikálʹnyj[ʊnʲɪˈkalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уника́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уника́льный nghĩa là độc nhất, duy nhất, rất hiếm có, hiếm lắm.

Nghĩa của уника́льный

Tính từ

  1. Độc nhất, duy nhất, có một không hai, độc nhất vô nhị.
  2. редкий Rất hiếm có, hiếm lắm, hãn hữu.

Biến cách của уника́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуника́льныйуника́льноеуника́льнаяуника́льные
Sinh cáchуника́льногоуника́льногоуника́льнойуника́льных
Tặng cáchуника́льномууника́льномууника́льнойуника́льным
Đối cáchуника́льный / уника́льногоуника́льноеуника́льнуюуника́льные / уника́льных
Công cụ cáchуника́льнымуника́льнымуника́льнойуника́льными
Giới cáchуника́льномуника́льномуника́льнойуника́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của уника́льный

So sánh hơn(по)уника́льнее
So sánh nhất(наи)уника́льнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уника́льный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với уника́льный

  • У тебя уникальное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483752
  • У Вас уникальное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483753

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уникальный nghĩa là gì?

уникальный (tính từ) nghĩa là độc nhất, duy nhất, rất hiếm có, hiếm lắm.

уникальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уника́льный (phiên âm Latinh unikálʹnyj, IPA [ʊnʲɪˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.