уника́льный
Dấu sắc trên уника́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уника́льный nghĩa là độc nhất, duy nhất, rất hiếm có, hiếm lắm.
Nghĩa của уника́льный
Tính từ
- Độc nhất, duy nhất, có một không hai, độc nhất vô nhị.
- редкий Rất hiếm có, hiếm lắm, hãn hữu.
Biến cách của уника́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уника́льный | уника́льное | уника́льная | уника́льные |
| Sinh cách | уника́льного | уника́льного | уника́льной | уника́льных |
| Tặng cách | уника́льному | уника́льному | уника́льной | уника́льным |
| Đối cách | уника́льный / уника́льного | уника́льное | уника́льную | уника́льные / уника́льных |
| Công cụ cách | уника́льным | уника́льным | уника́льной | уника́льными |
| Giới cách | уника́льном | уника́льном | уника́льной | уника́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của уника́льный
| So sánh hơn | (по)уника́льнее |
| So sánh nhất | (наи)уника́льнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уника́льный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với уника́льный
- У тебя уникальное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483752
- У Вас уникальное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483753
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уникальный nghĩa là gì?
уникальный (tính từ) nghĩa là độc nhất, duy nhất, rất hiếm có, hiếm lắm.
уникальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уника́льный (phiên âm Latinh unikálʹnyj, IPA [ʊnʲɪˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.