уничижи́тельный
Dấu sắc trên уничижи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уничижи́тельный nghĩa là nghĩa xấu.
Nghĩa của уничижи́тельный
Tính từ
- [Có, cho] nghĩa xấu.
- уничижительный су́ффиксtiếp tố [cho] nghĩa xấu
Biến cách của уничижи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уничижи́тельный | уничижи́тельное | уничижи́тельная | уничижи́тельные |
| Sinh cách | уничижи́тельного | уничижи́тельного | уничижи́тельной | уничижи́тельных |
| Tặng cách | уничижи́тельному | уничижи́тельному | уничижи́тельной | уничижи́тельным |
| Đối cách | уничижи́тельный / уничижи́тельного | уничижи́тельное | уничижи́тельную | уничижи́тельные / уничижи́тельных |
| Công cụ cách | уничижи́тельным | уничижи́тельным | уничижи́тельной | уничижи́тельными |
| Giới cách | уничижи́тельном | уничижи́тельном | уничижи́тельной | уничижи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уничижи́тельный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
уничижительный nghĩa là gì?
уничижительный (tính từ) nghĩa là nghĩa xấu.
уничижительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уничижи́тельный (phiên âm Latinh uničižítelʹnyj, IPA [ʊnʲɪt͡ɕɪˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.