TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уничижи́тельный

uničižítelʹnyj[ʊnʲɪt͡ɕɪˈʐɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уничижи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уничижи́тельный nghĩa là nghĩa xấu.

Nghĩa của уничижи́тельный

Tính từ

  1. [Có, cho] nghĩa xấu.
    • уничижительный су́ффиксtiếp tố [cho] nghĩa xấu

Biến cách của уничижи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуничижи́тельныйуничижи́тельноеуничижи́тельнаяуничижи́тельные
Sinh cáchуничижи́тельногоуничижи́тельногоуничижи́тельнойуничижи́тельных
Tặng cáchуничижи́тельномууничижи́тельномууничижи́тельнойуничижи́тельным
Đối cáchуничижи́тельный / уничижи́тельногоуничижи́тельноеуничижи́тельнуюуничижи́тельные / уничижи́тельных
Công cụ cáchуничижи́тельнымуничижи́тельнымуничижи́тельнойуничижи́тельными
Giới cáchуничижи́тельномуничижи́тельномуничижи́тельнойуничижи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уничижи́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

уничижительный nghĩa là gì?

уничижительный (tính từ) nghĩa là nghĩa xấu.

уничижительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уничижи́тельный (phiên âm Latinh uničižítelʹnyj, IPA [ʊnʲɪt͡ɕɪˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.