упомяну́ть
Dấu sắc trên упомяну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упомяну́ть nghĩa là nhắc đến, kể đến, đề cập.
Nghĩa của упомяну́ть
Thể hoàn thành của упомина́ть.
Động từ
- Nhắc đến, kể đến, nói tới, đề cập đến.
- Đề cập.
Cặp thể của упомяну́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ упомяну́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | упомяну́ |
| ты | упомя́нешь |
| он / она́ / оно́ | упомя́нет |
| мы | упомя́нем |
| вы | упомя́нете |
| они́ | упомя́нут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | упомяну́л |
| Giống cái (она́) | упомяну́ла |
| Giống trung (оно́) | упомяну́ло |
| Số nhiều (они́) | упомяну́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | упомяни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | упомяни́те |
Câu ví dụ với упомяну́ть
- О, я об этом не упомянул? Ồ, tôi đã nhắc tới nó chưa vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11835284
- Он упомянул об этом. Anh ấy đã đề cập đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3291429
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
упомянуть nghĩa là gì?
упомянуть (động từ) nghĩa là nhắc đến, kể đến, đề cập.
упомянуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упомяну́ть (phiên âm Latinh upomjanútʹ, IPA [ʊpəmʲɪˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.