TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упо́мнить

thể hoàn thành
upómnitʹ[ʊˈpomnʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упо́мнить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упо́мнить nghĩa là nhớ, sực nhớ, hồi tưởng lại.

Nghĩa của упо́мнить

Động từ

  1. khẩu ngữ запомнить Nhớ. + đối cách
  2. вспомнить Sực nhớ, hồi tưởng lại. + đối cách
    • всего́ не упо́мнитьchẳng thể nào nhớ hết mọi điều được

Chia động từ упо́мнить

NgôiTương lai
яупо́мню
тыупо́мнишь
он / она́ / оно́упо́мнит
мыупо́мним
выупо́мните
они́упо́мнят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)упо́мнил
Giống cái (она́)упо́мнила
Giống trung (оно́)упо́мнило
Số nhiều (они́)упо́мнили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)упо́мни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)упо́мните

Họ từ của упо́мнить

Câu hỏi thường gặp

упомнить nghĩa là gì?

упомнить (động từ) nghĩa là nhớ, sực nhớ, hồi tưởng lại.

упомнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упо́мнить (phiên âm Latinh upómnitʹ, IPA [ʊˈpomnʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.