упо́ротый
upórotyj[ʊˈporətɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên упо́ротый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упо́ротый nghĩa là phê.
Nghĩa của упо́ротый
Tính từ
- Phê.
Biến cách của упо́ротый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упо́ротый | упо́ротое | упо́ротая | упо́ротые |
| Sinh cách | упо́ротого | упо́ротого | упо́ротой | упо́ротых |
| Tặng cách | упо́ротому | упо́ротому | упо́ротой | упо́ротым |
| Đối cách | упо́ротый / упо́ротого | упо́ротое | упо́ротую | упо́ротые / упо́ротых |
| Công cụ cách | упо́ротым | упо́ротым | упо́ротой | упо́ротыми |
| Giới cách | упо́ротом | упо́ротом | упо́ротой | упо́ротых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упо́ротый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
упоротый nghĩa là gì?
упоротый (tính từ) nghĩa là phê.
упоротый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упо́ротый (phiên âm Latinh upórotyj, IPA [ʊˈporətɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.