TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упо́ротый

upórotyj[ʊˈporətɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упо́ротый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упо́ротый nghĩa là phê.

Nghĩa của упо́ротый

Tính từ

  1. Phê.

Biến cách của упо́ротый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупо́ротыйупо́ротоеупо́ротаяупо́ротые
Sinh cáchупо́ротогоупо́ротогоупо́ротойупо́ротых
Tặng cáchупо́ротомуупо́ротомуупо́ротойупо́ротым
Đối cáchупо́ротый / упо́ротогоупо́ротоеупо́ротуюупо́ротые / упо́ротых
Công cụ cáchупо́ротымупо́ротымупо́ротойупо́ротыми
Giới cáchупо́ротомупо́ротомупо́ротойупо́ротых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упо́ротый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

упоротый nghĩa là gì?

упоротый (tính từ) nghĩa là phê.

упоротый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упо́ротый (phiên âm Latinh upórotyj, IPA [ʊˈporətɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.