упо́рный
Dấu sắc trên упо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упо́рный nghĩa là kiên trì, kiên tâm, ngoan cố, bướng bỉnh.
Nghĩa của упо́рный
Tính từ
- настойчивый Kiên trì, kiên tâm, kiên gan, bền bỉ, kiên nhẫn, ngoan cường, kiên cường.
- упрямый Ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăng.
- упо́рные по́искиnhững sự tìm tòi kiên trì (bền bỉ)
- упорный трудlao động kiên cường (ngoan cường)
- упо́рное молча́ние[sự] cố lặng thinh
- упорный взглядcái nhìn chằm chằm (chăm chắm, chăm chăm, chằm chặp)
- упо́рное сопротивле́ние[sự] kháng cự ngoan cường, chống lại kiên cường
Biến cách của упо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упо́рный | упо́рное | упо́рная | упо́рные |
| Sinh cách | упо́рного | упо́рного | упо́рной | упо́рных |
| Tặng cách | упо́рному | упо́рному | упо́рной | упо́рным |
| Đối cách | упо́рный / упо́рного | упо́рное | упо́рную | упо́рные / упо́рных |
| Công cụ cách | упо́рным | упо́рным | упо́рной | упо́рными |
| Giới cách | упо́рном | упо́рном | упо́рной | упо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của упо́рный
| So sánh hơn | (по)упо́рнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упо́рный
Đồng nghĩa
Họ từ của упо́рный
Câu ví dụ với упо́рный
- Должно быть, Энди занимался очень упорно. Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6994723
- Она упорно занимается. Cô ấy học hành chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4367172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
упорный nghĩa là gì?
упорный (tính từ) nghĩa là kiên trì, kiên tâm, ngoan cố, bướng bỉnh.
упорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упо́рный (phiên âm Latinh upórnyj, IPA [ʊˈpornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.