TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упо́рный

upórnyj[ʊˈpornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упо́рный nghĩa là kiên trì, kiên tâm, ngoan cố, bướng bỉnh.

Nghĩa của упо́рный

Tính từ

  1. настойчивый Kiên trì, kiên tâm, kiên gan, bền bỉ, kiên nhẫn, ngoan cường, kiên cường.
  2. упрямый Ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăng.
    • упо́рные по́искиnhững sự tìm tòi kiên trì (bền bỉ)
    • упорный трудlao động kiên cường (ngoan cường)
    • упо́рное молча́ние[sự] cố lặng thinh
    • упорный взглядcái nhìn chằm chằm (chăm chắm, chăm chăm, chằm chặp)
    • упо́рное сопротивле́ние[sự] kháng cự ngoan cường, chống lại kiên cường

Biến cách của упо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупо́рныйупо́рноеупо́рнаяупо́рные
Sinh cáchупо́рногоупо́рногоупо́рнойупо́рных
Tặng cáchупо́рномуупо́рномуупо́рнойупо́рным
Đối cáchупо́рный / упо́рногоупо́рноеупо́рнуюупо́рные / упо́рных
Công cụ cáchупо́рнымупо́рнымупо́рнойупо́рными
Giới cáchупо́рномупо́рномупо́рнойупо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của упо́рный

So sánh hơn(по)упо́рнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упо́рный

Đồng nghĩa

Họ từ của упо́рный

Câu ví dụ với упо́рный

  • Должно быть, Энди занимался очень упорно. Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6994723
  • Она упорно занимается. Cô ấy học hành chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4367172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

упорный nghĩa là gì?

упорный (tính từ) nghĩa là kiên trì, kiên tâm, ngoan cố, bướng bỉnh.

упорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упо́рный (phiên âm Latinh upórnyj, IPA [ʊˈpornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.