TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уравнове́шенный

uravnovéšennyj[ʊrəvnɐˈvʲeʂɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уравнове́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уравнове́шенный nghĩa là trầm tĩnh, điềm tĩnh.

Nghĩa của уравнове́шенный

Tính từ

  1. о человеке Trầm tĩnh, điềm tĩnh, điềm đạm, bình tĩnh, đằm.

Biến cách của уравнове́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуравнове́шенныйуравнове́шенноеуравнове́шеннаяуравнове́шенные
Sinh cáchуравнове́шенногоуравнове́шенногоуравнове́шеннойуравнове́шенных
Tặng cáchуравнове́шенномууравнове́шенномууравнове́шеннойуравнове́шенным
Đối cáchуравнове́шенный / уравнове́шенногоуравнове́шенноеуравнове́шеннуюуравнове́шенные / уравнове́шенных
Công cụ cáchуравнове́шеннымуравнове́шеннымуравнове́шеннойуравнове́шенными
Giới cáchуравнове́шенномуравнове́шенномуравнове́шеннойуравнове́шенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уравнове́шенный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

уравновешенный nghĩa là gì?

уравновешенный (tính từ) nghĩa là trầm tĩnh, điềm tĩnh.

уравновешенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уравнове́шенный (phiên âm Latinh uravnovéšennyj, IPA [ʊrəvnɐˈvʲeʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.