ури́на
giống cáibất động vật
urína[ʊˈrʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ури́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ури́на nghĩa là nước tiểu, nước đái.
Nghĩa của ури́на
Danh từ
- Nước tiểu, nước đái.
Biến cách của ури́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ури́на | ури́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ури́ны | ури́н |
| Tặng cách кому? чему? | ури́не | ури́нам |
| Đối cách кого? что? | ури́ну | ури́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ури́ной | ури́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ури́не | ури́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ури́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
урина nghĩa là gì?
урина (danh từ) nghĩa là nước tiểu, nước đái.
урина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ури́на (phiên âm Latinh urína, IPA [ʊˈrʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.