уругва́ец
Dấu sắc trên уругва́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уругва́ец nghĩa là người uruguay.
Nghĩa của уругва́ец
Danh từ
- Người Uruguay.
Biến cách của уругва́ец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уругва́ец | уругва́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | уругва́йца | уругва́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | уругва́йцу | уругва́йцам |
| Đối cách кого? что? | уругва́йца | уругва́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | уругва́йцем | уругва́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | уругва́йце | уругва́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của уругва́ец
Câu hỏi thường gặp
уругваец nghĩa là gì?
уругваец (danh từ) nghĩa là người uruguay.
уругваец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уругва́ец (phiên âm Latinh urugvájec, IPA [ʊrʊɡˈva(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.