TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усе́рдствовать

thể chưa hoàn thành
usérdstvovatʹ[ʊˈsʲert͡stvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усе́рдствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усе́рдствовать nghĩa là sốt sắng, đem hết lòng.

Nghĩa của усе́рдствовать

Động từ

  1. Sốt sắng, đem hết lòng, rất cố gắng.

Chia động từ усе́рдствовать

NgôiHiện tại
яусе́рдствую
тыусе́рдствуешь
он / она́ / оно́усе́рдствует
мыусе́рдствуем
выусе́рдствуете
они́усе́рдствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + усердствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)усе́рдствовал
Giống cái (она́)усе́рдствовала
Giống trung (оно́)усе́рдствовало
Số nhiều (они́)усе́рдствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)усе́рдствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)усе́рдствуйте

Họ từ của усе́рдствовать

Câu hỏi thường gặp

усердствовать nghĩa là gì?

усердствовать (động từ) nghĩa là sốt sắng, đem hết lòng.

усердствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усе́рдствовать (phiên âm Latinh usérdstvovatʹ, IPA [ʊˈsʲert͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.