усили́тель
Dấu sắc trên усили́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усили́тель nghĩa là bộ khuếch đại, máy khuếch đại, khuếch đại điện tử.
Nghĩa của усили́тель
Danh từ
- Bộ khuếch đại, máy khuếch đại, thiết bị khuếch đại.
- Khuếch đại điện tử.
Biến cách của усили́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усили́тель | усили́тели |
| Sinh cách кого? чего? | усили́теля | усили́телей |
| Tặng cách кому? чему? | усили́телю | усили́телям |
| Đối cách кого? что? | усили́тель | усили́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | усили́телем | усили́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | усили́теле | усили́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của усили́тель
Câu hỏi thường gặp
усилитель nghĩa là gì?
усилитель (danh từ) nghĩa là bộ khuếch đại, máy khuếch đại, khuếch đại điện tử.
усилитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усили́тель (phiên âm Latinh usilítelʹ, IPA [ʊsʲɪˈlʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.