TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усло́вливаться

thể chưa hoàn thành
uslóvlivatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усло́вливаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усло́вливаться nghĩa là thỏa thuận, ước định.

Nghĩa của усло́вливаться

Động từ

  1. Thỏa thuận, ước định, ước hẹn, ước lệ, quy ước, qui ước, hẹn.
    • мы усло́вились встре́титься в де́сять часо́вchúng tôi đã ước định (ước hẹn, hẹn) gặp nhau lúc mười giờ

Cặp thể của усло́вливаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ усло́вливаться

NgôiHiện tại
яусло́вливаюсь
тыусло́вливаешься
он / она́ / оно́усло́вливается
мыусло́вливаемся
выусло́вливаетесь
они́усло́вливаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + условливаться.

Quá khứ

Giống đực (он)усло́вливался
Giống cái (она́)усло́вливалась
Giống trung (оно́)усло́вливалось
Số nhiều (они́)усло́вливались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)усло́вливайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)усло́вливайтесь

Câu hỏi thường gặp

условливаться nghĩa là gì?

условливаться (động từ) nghĩa là thỏa thuận, ước định.

условливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усло́вливаться (phiên âm Latinh uslóvlivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.