TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

успе́х

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
uspéx[ʊˈspʲex] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên успе́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

успе́х nghĩa là thành công, thắng lợi, tiếng tăm, tiếng.

Nghĩa của успе́х

Danh từ

  1. Thành công, thắng lợi; (số nhiều) tiến bộ, thành tích.
  2. признание, одобрение Tiếng tăm, tiếng, [sự] tán thưởng, hoan nghênh, ưa chuộng, ái mộ.
    • по́льзоваться успе́хом у кого́-л.được ai hoan nghênh (tán thưởng, ưa chuộng, ái mộ)
    • с успе́хом обходи́ться без чего́-л.không có cái gì hoàn toàn cũng không sao cả (thì có hề gì đâu, thì đã chết ai chưa)
    • с тем же успе́хом я мог бы сиде́ть до́маkết quả thế này thì tớ ngồi nhà cũng được thôi

Biến cách của успе́х (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?успе́хуспе́хи
Sinh cách кого? чего?успе́хауспе́хов
Tặng cách кому? чему?успе́хууспе́хам
Đối cách кого? что?успе́хуспе́хи
Công cụ cách кем? чем?успе́хомуспе́хами
Giới cách о ком? о чём?успе́хеуспе́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với успе́х

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với успе́х

  • Без учения не добьёшься успехов. Không thầy đố mày làm nên.Tatoeba #4279453
  • Выпьем за его успех. Hãy uống mừng cho thành công của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1916447
  • Родители были довольны её успехом. Bố mẹ cô ấy hài lòng với sự thành công của cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908242
  • Он хотел достичь успеха даже ценой своего здоровья. Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469848
  • Я уверен в успехе. Tôi chắc chắn sẽ thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1678853
  • Многие завидуют успеху Тома. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4524839
  • Том не имел успеха. Tom đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918330
  • Есть какие-то успехи? Bạn có tiến triển gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13754005

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

успех nghĩa là gì?

успех (danh từ) nghĩa là thành công, thắng lợi, tiếng tăm, tiếng.

успех đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là успе́х (phiên âm Latinh uspéx, IPA [ʊˈspʲex]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.