устра́ивать
Dấu sắc trên устра́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
устра́ивать nghĩa là sắp xếp, tổ chức.
Nghĩa của устра́ивать
Động từ
- Sắp xếp, tổ chức.
Cặp thể của устра́ивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ устра́ивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | устра́иваю |
| ты | устра́иваешь |
| он / она́ / оно́ | устра́ивает |
| мы | устра́иваем |
| вы | устра́иваете |
| они́ | устра́ивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + устраивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | устра́ивал |
| Giống cái (она́) | устра́ивала |
| Giống trung (оно́) | устра́ивало |
| Số nhiều (они́) | устра́ивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | устра́ивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | устра́ивайте |
Họ từ của устра́ивать
Câu ví dụ với устра́ивать
- В 1960-х против правительства демонстрации устраивали японские студенты. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922976
- Меня это устраивает. Nó vừa với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424430
- В 1960-х годах японские студенты устраивали демонстрации против правительства. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
устраивать nghĩa là gì?
устраивать (động từ) nghĩa là sắp xếp, tổ chức.
устраивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là устра́ивать (phiên âm Latinh ustráivatʹ, IPA [ʊˈstraɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.