TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

устраша́ться

thể chưa hoàn thành
ustrašátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên устраша́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

устраша́ться nghĩa là sợ, kinh sợ.

Nghĩa của устраша́ться

Động từ

  1. Sợ, kinh sợ, khiếp sợ, kinh hãi, hoảng sợ.

Cặp thể của устраша́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ устраша́ться

NgôiHiện tại
яустраша́юсь
тыустраша́ешься
он / она́ / оно́устраша́ется
мыустраша́емся
выустраша́етесь
они́устраша́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + устрашаться.

Quá khứ

Giống đực (он)устраша́лся
Giống cái (она́)устраша́лась
Giống trung (оно́)устраша́лось
Số nhiều (они́)устраша́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)устраша́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)устраша́йтесь

Câu hỏi thường gặp

устрашаться nghĩa là gì?

устрашаться (động từ) nghĩa là sợ, kinh sợ.

устрашаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là устраша́ться (phiên âm Latinh ustrašátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.